đá ngầm

đá ngầm

Tàu đánh cá tránh được một dải đá ngầm nhờ có hệ thống định vị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khối đá hoặc rạn san hô nằm ẩn dưới mặt nước, gây nguy hiểm cho tàu thuyền: "đá ngầm" chỉ một vật thể cứng như đá hoặc san hô nằm gần mặt nước nhưng không lộ ra, có thể làm hỏng hoặc làm đắm tàu thuyền nếu va phải.
  2. Động từ (dùng trong văn nói, nghĩa bóng):

    • Hành động hãm hại, loại bỏ người khác một cách lén lút, xảo quyệt: "đá ngầm" mô tả việc dùng thủ đoạn, mưu mẹo kín đáo để hạ bệ, thay thế hoặc gây khó khăn cho ai đó không công khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tàu đánh tránh được một dải đá ngầm nhờ có hệ thống định vị. (Con tàu tránh được một dải đá ngầm nhờ có hệ thống định vị.)
    • Vùng biển này nhiều đá ngầm, rất nguy hiểm cho hàng hải. (Vùng biển này nhiều đá ngầm, rất nguy hiểm cho hàng hải.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta không trực tiếp đối đầu chỉ thích đá ngầm đồng nghiệp để tranh ghế. (Anh ta không trực tiếp đối đầu chỉ thích đá ngầm đồng nghiệp để tranh ghế.)
    • Trong cuộc chơi quyền lực, họ thường xuyên đá ngầm lẫn nhau. (Trong cuộc chơi quyền lực, họ thường xuyên đá ngầm lẫn nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dính đá ngầm" (nghĩa bóng): gặp phải sự chống phá, hãm hại ngầm.

    • Dự án của anh ấy bị dính đá ngầm nên thất bại. (Dự án của anh ấy bị dính đá ngầm nên thất bại.)
  • "thế đá ngầm": tình thế hoặc đối thủ nguy hiểm nhưng khó nhận biết.

    • Phải cẩn thận, đối thủ của anh một thế đá ngầm. (Phải cẩn thận, đối thủ của anh một thế đá ngầm.)
Biến thể từ gần giống
  • Động từ - Nghĩa đen:

    • Rạn san hô (n): cấu trúc bằng san hô, có thể đá ngầm.
    • Bãi đá ngầm (n): khu vực nhiều đá ngầm.
  • Động từ - Nghĩa bóng:

    • Chơi xỏ (động từ): lừa dối, hãm hại người khác một cách lén lút.
    • Đâm sau lưng (thành ngữ): phản bội, hãm hại người đang tin tưởng mình.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa danh từ: bãi đá ngầm, rạn đá ngầm, bãi cạn nguy hiểm.
  • Nghĩa động từ (bóng): chơi ngầm, hãm hại, ám hại, chơi xỏ, dùng thủ đoạn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Ném đá giấu tay": chỉ trích hoặc hại người một cách gián tiếp, vô danh.
    • Hắn ta giỏi trò ném đá giấu tay lắm. (Hắn ta giỏi trò ném đá giấu tay lắm.)
  • "Cười người hôm trước, hôm sau người cười": cảnh báo về việc hãm hại người khác có thể quay lại với chính mình, liên hệ về ý nghĩa với hậu quả của việc "đá ngầm".